Thứ Năm, 13 tháng 3, 2014

Học tiếng Nhật


感情 Cảm tình

うれしい (嬉しい) Vui mừng
かなしい (悲しい) buồn
さびしい (寂しい, 淋しい) buồn vì đơn đọc
こわい (怖い, 恐い) dữ tợn
いたい (痛い) đau
かゆい (痒い) ngứa
くさい (臭い) hôi
つらい (辛い) chán ngắt
なげかわしい (嘆かわしい) than phiền, buồn
きびしい (厳しい) nghiêm khắc

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét