Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

GÓC HỌC TẬP


Một Số Tính từ đuôi ~な
厳(おごそ)かな==>Uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm
花(はな)やかな、華(はな)やかな==>Rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng
健(すこ)やかな==>Khỏe khoắn
和(なご)やかな==>Êm ả, thanh tĩnh, yên bình, êm dịu
にこやかな ==> Điềm đạm, ôn hòa, hòa nhã
明(あか)るい、明(あき)らかな==>Sáng sủa, minh bạch, rõ ràng
鮮(あざ)やかな==>Tươi tắn, tươi, chói lọi ,Sặc sỡ, lộng lẫy
粋(いき)な==>Diễm lệ, tráng lệ ,Diện, bảnh bao
妙(みょう)な==>Kì cục, lạ lùng, lạ ,Kì diệu, kì lạ
清(きよ)らかな==>Nước trong sạch, tinh khiết ,Tình yêu trong sáng
遥(はる)かな==>Xa xôi, xa vời, khoảng cách lớn
秘(ひそ)かな、密(ひそ)かな==>Lén lút, giấu giếm ,Bước nhẹ nhàng, rón rén
盛(さか)んな==>Thịnh hành, phát triển rộng ,Lan rộng, tràn lan
緩(ゆる)やかな==>Giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm bớt mức độ
愚(おろ)かな==>Ngu ngốc, đần độn, dại dột
微(かす)かな、幽(かす)かな==>Mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng
巧(たく)みな==>Khéo léo ,Tinh xảo, tinh vi
滑(なめ)らかな==>Trơn, trượt ,Giải quyết trôi chảy, trơn tru
品(しな)やかな==>Dẻo, dễ uốn nắn ,Mảnh khảnh, nhỏ nhắn
淑(しと)やかな==>Điềm đạm, nhã nhặn, thanh cao
煌(きら)びやかな==>Lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh ,Nói dứt khoát, dứt khoát
僅(わず)かな==>Hiếm, ít, lượng nhỏ


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét