A. Chào hỏi:
はよ
1. お 早うございます。 Chào buổi sáng.
こんにち
2. 今 日は。
Chào buổi trưa.
3. こんばんわ Chào buổi tối.
あ でき うれ
4. お会い出来て、 嬉しいです。 Hân hạnh được gặp bạn!
め か うれ
5.またお目に掛かれて 嬉しいです。 Tôi rất vui được gặp lại bạn.
ぶさた
6.ご無沙汰しています。 Lâu quá không gặp.
げんき
7. お元 気ですか。 Bạn khoẻ không?
よろこ
8. 喜んで その ように
します。 Tôi rất vui lòng được làm như vậy.
なに か
9. 何か変わったこと、あった? Có chuyện gì mới?
ちょうし
10. 調 子はどうですか?
Nó đang tiến triển thế
nào?
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét