Thứ Bảy, 11 tháng 1, 2014

Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng 1

A. Chào hỏi:

はよ
1. うございま             Chào buổi sáng.

こんにち
2.       は。                   Chào buổi trưa.



3.      こんばんわ                   Chào buổi tối.

        うれ
4. 会い出来て、 しいです。    Hân hạnh được gặp bạn!

           うれ
5.また目に掛かれて しいです。 Tôi rt vui được gặp lại bn.

ぶさ 
6.ご無沙しています。           Lâu quá không gặp.


げんき
7. ですか。                 Bạn kho không?


よろこ
8.   んで その ように します。 Tôi rt vui lòng được làm như vy.

なに  
9. か変わったこと、あった?    Có chuyn mới?

ちょうし
10. 調 はどうです              Nó đang tiến trin thế nào?